Jump to content

RakuenX

Members
  • Content count

    21
  • Joined

  • Last visited

2 Followers

About RakuenX

Profile Information

  • Gender
    Not Telling
  • IGN
    RakuenX

Recent Profile Visitors

434 profile views
  1. " Durant dig nests in mountains. They build their complicated, interconnected tunnels into mazes Heatmor breathes through a hole in its tail while it burns with an internal fire. Durant is its prey. We must help little ants exist as much as good before they get burn all " ➥ Type Catching ➥ Date Saturday, June 30th ➥ Time 16:00 BST | 11:00 EDT Time Zone Convert ➥ Location Pokémon League Ch.5 ➥ Duration + 1 Hour to catch + 10 Mins to submit ➥ Scoring Total Sum of IVs + Nature Bonus = Total Score ➥ Entry Durant ➥ Bonus Jolly +5 Adamant +4 Naughty +3 Lonely +2 Brave +1 ➥ Rules Highest Score FTW Wild Pokemon Untrained/Unevolved Earlier Time if Tie ➥ Host RakuenX 【 1st Place Prize 】  Shiny Durant Female ( 21 / 12 / 9 / 20 / 12 / 30 ) 【 2nd Place Prize 】 250,000 Pokeyen 【 3rd Place Prize 】 125,000 Pokeyen
  2. RakuenX

    Team läva Yearly Lottery

    #44 R a k u e n X
  3. RakuenX

    Team läva Lottery

    I choose Pikachu 25 R a k u e n X
  4. RakuenX

    Team läva Lottery

    44 \o/ R a k u e n X
  5. RakuenX

    ­~ Zenor's EVing Service ~

    Reliable and fast service :)
  6. RakuenX

    PokeMMO Locations At「Unova」

    First image is banner thread Second image is unova map
  7. RakuenX

    PokeMMO「UU」Guide

    Cloyster Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 525 Points ( 50 / 95 / 180 / 85 / 45 / 70 ) - Nhờ vào món quà từ hội thánh của đức chúa trời : Shell Smash và Skill Link , một trong những buff move tốt nhất và ability hỗ trợ damage . Cloyster bây giờ được bổ sung vào vai trò Sweeper . Nó hoàn toàn không thể bị đánh bại sau khi Shell Smash . Bisharp Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 490 Points ( 65 / 125 / 100 / 60 / 70 / 70 ) - Bisharp , thủ lĩnh của binh đoàn UU và sức mạnh tuyệt đối . Sở hữu bộ giáp sắt , nó cho phép Bisharp kháng lại hầu hết hệ . Cùng với 125 Attack và bộ moveset khủng , nó cho phép Bisharp có thể đưa kẻ địch vào bóng tối . Mặc dù Speed chỉ 70 nhưng Sucker Punch có thể bù đắp khuyết điểm của nó . Vaporeon Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 525 Points ( 130 / 65 / 60 / 110 / 95 / 65 ) - Như câu chuyện cố tích nàng tiên cá cứu sống hoàng tử . Vaporeon thì mang lại khả năng hồi phục cho cả team nhờ Wish . Vaporeon có thể vừa công vừa thủ rất tốt , cùng với tổng stats là 525 . Jellicent Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 480 Points ( 100 / 60 / 70 / 85 / 105 / 60 ) - Vì sao Jellicent luôn luôn cho một chỗ đứng vững chắc trong team ? Đó là vì Jellicent sở hữu hệ Water và Ghost , cho phép nó kháng lại nhiều hệ trong UU . Will-O-Wisp và Scald cho phép nó trở thành Def Wall xịn . Clefable Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 483 Points ( 95 / 70 / 73 / 95 / 90 / 60 ) - Sau khi được update Gen 5th , Magic Guard đã được thêm vào và nó nhảy lên UU . Clefable sở hữu một bộ stats khá đồng đều ngoại trừ Speed . Nhưng cùng với Magic Guard , sức mạnh của nó đã được nâng lên tầm cao mới . Cùng với moveset đa dạng cho phép đánh luôn cả Tank . Scrafty Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 488 Points ( 65 / 90 / 115 / 45 / 115 / 58 ) - Bề ngoài đậm chất của trẻ trâu , nhưng bên trong mang khát vọng được tỏa sáng . Scrafty sở hữu 115 Defensive và 115 Sp.Defensive làm cho nó cứng cáp nhưng bù lại Hp chỉ có 65 . Nó có thể Setup rất tốt cùng với Dragon Dance và Bulk Up . Nó trở nên đáng sợ hơn sau khi setup , hãy chuẩn bị Hazer nếu bạn phải đối đầu nó . Machamp Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 505 Points ( 90 / 130 / 80 / 65 / 85 / 55 ) - Nhờ vào Update Gen 5th , Machamp đã lĩnh ngộ được No Guard , cho phép đòn đánh của nó không bao giờ hụt . Sở hữu 130 Attack , nó cho phép Machamp đấm như chưa từng được đấm . Điểm yếu của Machamp là Speed chỉ có 55 nên phải đi theo semi tank . Azumaril Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 420 Points ( 100 / 50 / 80 / 60 / 80 / 50 ) - Được biết tới từ OU , nhưng đã bị nerf xuống UU , thực sự thì sức mạnh của nó đáng lẽ nằm trong OU nhưng vì nó quá khó để sử dụng . Azumaril có chỉ số không cao , phải nói là khiêm tốn nhưng nhờ vào Huge Power cho nó x2 Attack tạo nên điểm nhấn . Dusknoir Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 525 Points ( 45 / 100 / 135 / 65 / 135 / 45 ) - Dusknoir giành cả tuổi thanh xuân để dẫn lối cho linh hồn lạc lõng . Dusknoir sở hữu 135 Defensive và 135 Sp.Defensive nhưng điều nực cười là chỉ có 45 Hp . Bạn nên cân nhắc trước khi mang Dusknoir vào team nếu không muốn lãng phí teamslot . Forretress Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 465 Points ( 75 / 90 / 140 / 60 / 60 / 40 ) - Bao bọc bởi một lớp sắt cứng , bên trong nó vẫn là một thứ bí ẩn . Mặc dù sở hữu tổng stats chỉ 465 nhưng chỉ số Defensive đạt mức ấn tượng tại 140 . Cùng với sự đa dụng của moveset có thể mang Forretress ở nhiều vai trò khác nhau . Điểm yếu chết người là Fire move . Rhyperior Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 535 Points ( 115 / 140 / 130 / 55 / 55 / 40 ) - Rhyperior là một Pokemon đặc biệt hiếm có , trong khi chỉ số Hp Attack Defensive vượt trội thì những chỉ số còn lại ở mức cực thấp . Cùng với 140 Attack , những đòn đánh của Rhyperior chất đến từng pixel . Nhưng vì là hệ Ground và Rock nên cực kỳ sợ move hệ Water , Grass và Ice , và x2 với những move hệ Fighting và Ground . Sở hữu Soild Rock cho phép nó giảm 25% damage của move Super Effect . Rhyperior có lối chơi đa dạng mà phải thực sự e dè . Chạy ngay đi !!! Bronzong Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 500 Points ( 67 / 89 / 116 / 79 / 116 / 33 ) Theo truyền thuyết , Bronzong có thể gọi mưa đem lại vụ mùa thuận lợi cho nông dân . Bronzong sở hữu 116 Defensive và Sp.Defensive cùng với hệ Steel và Psychic , cho phép nó trở thành một bức tường vững chắc . Slowbro Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 490 Points ( 95 / 75 / 110 / 100 / 80 / 30 ) - Slowbro vẫn giữ được vị trí trong UU vì chống chịu và khả năng hồi phục . Cùng với 100 Sp.Attack , nó có thể thậm chí dứt điểm những con máu giấy . Cofagrigus Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 483 Points ( 58 / 50 / 145 / 95 / 105 / 30 ) - Cofagrigus sở hữu tổng stats không quá cao nhưng cái làm nó xuất hiện tại UU đó là lượng Defensive và Sp.Defensive cực khủng . Cofagrigus cũng là hệ Ghost nên counter tốt hệ Fighting và Normal .
  8. RakuenX

    PokeMMO「UU」Guide

    Aerodactyl Hệ : Vai trò : Physical Sweeper Tổng Stats : 515 Points 〔 80 / 105 / 65 / 60 / 75 / 130 〕 - Cùng với hệ Rock và Flying , kèm theo Speed nhanh nhất trong UU ( chỉ ngang Crobat ) , Aerodactyl có thể gieo rắc ác mộng tới đối thủ của nó . Nó kháng lại với hệ Fire và Normal rất tốt , cùng với khả năng phục hồi từ Roost . Nó xứng đáng là hóa thạch Pokemon được lựa chọn nhiều . Crobat Hệ : Vai trò : Physical Sweeper Tổng Stats : 535 Points 〔 85 / 90 / 80 / 70 / 80 / 130 〕 - Ai ngờ rằng , một ngày nào đó . Batman lại biến thành Pokemon và tham gia vào đấu trường công lý . Chào mừng đến với Sum... à nhầm , quay lại chủ đề chính . Crobat chính là hiện thân cho loài dơi , cùng với tốc độ nhanh nhất ( ngang Aerodactyl ) . Cùng với kiểu Poison và Flying , nó như khắc tinh của hệ Fighting , Grass và Bug kiểu Pokemon . Kèm theo đó là bộ moveset khá là đa dạng , batman đang dần chiếm lấy thế giới ! Weavile Hệ : Vai trò : Physical Sweeper Tổng Stats : 510 Points 〔 70 / 120 / 65 / 45 / 85 / 125 〕 - Sống trong vùng lạnh giá và mang sức mạnh băng tuyết . Cùng với Base Speed là 125 và Base Attack là 120 , nó sẽ trình diễn một bản tình ca mùa đông không lạnh rất ư là ấm áp . Điểm yếu của Weavile đó chính là Stealth Rock và kiểu Fighting . hãy cho họ thấy bạn cool tới mức nào ! Galvantula Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 472 Points ( 70 / 77 / 60 / 97 / 60 / 108 ) - Cùng với Speed cực nhanh và bộ moveset đa dạng , Galvantula cho thấy rằng nó là một chú nhện cực kỳ độc . Điểm yếu duy nhất là Stealth Rock làm mất đi một nửa số máu . Typhlosion Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 534 Points ( 78 / 84 / 78 / 109 / 85 / 100 ) - Chẳng phải tự nhiên mà Typhlosion được đưa vào UU , nó có stats khá là đồng đều cùng với chỉ số Sp.Attack và Speed ở mức khá . Cùng với Eruption , Typhlosion có thể thêu rụi mọi thứ cản đường nó . Fire ya! Flygon Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 520 Points ( 80 / 100 / 80 / 80 / 80 / 100 ) - Từ lần đầu tiên ta đi bên nhau , em đã biết tim mình đánh rơi rồi . Flygon có một chỉ số hoàn hảo , công thủ toàn diện . Hệ Ground và Dragon cùng với Ability Levitate cho phép nó kháng lại đặc biệt Electric và Ground , cũng như bỏ qua Spikes và Toxic Spikes . Nỗi sợ duy nhất của nó là hệ Ice . Houndoom Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 500 Points ( 75 / 90 / 50 / 110 / 80 / 95 ) - Theo như truyền thuyết kể lại rằng , nếu bạn bị lửa từ miệng nó phun trúng phải , thì xác định bạn không thể dập được nó . Cùng với hệ Dark và Fire , nó như là thiên định của Chandelure . Nó có thể miễn nhiễm với hệ Fire cùng với Flash Fire . Khi bạn đã gặp phải Houndoom , thì cũng như gặp chó của diêm vương . Yanmega Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 515 Points ( 86 / 76 / 86 / 116 / 56 / 95 ) - Yanmega sở hữu 2 Ability cực tốt trong PvP là Tinted Lens và Speed Boost . Cùng với Sp.Attack và Speed cao , nó cho phép Yanmega trở thành kẻ phục hận vào giai đoạn cuối game . Cần phải có Spinner trong team để Yanmega không nhận damage từ Stealth Rock . Krookodile Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 519 Points ( 95 / 117 / 80 / 65 / 70 / 92 ) - Mạnh mẽ và ngầu lòi , mắt anh đen từ nhỏ chứ anh không mang kính đen . Krookodile có thể trở thành kẻ tàn bạo vào giai đoạn cuối game . Nhờ vào Moxie , cộng thêm chỉ số Attack ở mức khá . Không ngoa khi nói Krookodile là biểu tượng của sự đe dọa . Roserade Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 515 Points ( 60 / 70 / 65 / 125 / 105 / 90 ) - Người ta nói rằng hoa càng đẹp thì gai càng độc quả không sai . Roserade là một nữ hoàng tại UU nhờ vào lối chơi đa dạng và vẻ ngoài quyến rũ . Điếm yếu của nó là chỉ số Hp và Defensive khá thấp . Nhờ vào ability , nó cho phép Roserade xóa được hiệu ứng kèm theo khả năng phục hồi tốt . Đừng đánh giá thấp Queen ! Kingdra Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 540 Points ( 75 / 95 / 95 / 95 / 95 / 85 ) - Ẩn sâu trong hang động tối tăm dưới nước sâu . Bạn có thể tìm thấy nó tại nơi có lốc xoáy nước . Nhờ vào hệ Water và Dragon , mà nó kháng lại hàng loạt kiểu tấn công và chỉ duy nhất sợ hệ Dragon . Kingdra có rất nhiều lối chơi nên không tài nào đoán trước được cái gì sẽ xảy ra . Ngày của loài rồng đang đến rất gần . Heracross Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 500 Points ( 80 / 125 / 75 / 40 / 95 / 85 ) - Ấn tương bởi chiếc sừng và sự nam tính . Heracross cho thấy sức mạnh của Herculean đang trong người nó . Cùng với 125 Attack và 2 Ability là Moxie và Guts , nó có thể " húc " cả team đối phương nhập viện dễ dàng . Sở hưu bộ moveset khủng càng làm cho nó thêm phần đáng sợ . Medicham Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 410 Points ( 60 / 60 / 75 / 60 / 75 / 80 ) - Nhờ vào giác quan thứ 6 , Medicham có thể điều khiển đối thủ theo ý muốn của mình . Medicham sở hữu sức tấn công kinh dị từ Pure Power , cho phép nó OHKO nhiều Pokemon . Nhưng ngoài Attack thì nó khá là yếu , dễ bị OHKO ngược . Togekiss Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 545 Points ( 85 / 50 / 95 / 120 / 115 / 80 ) - Một Pokemon tượng trưng cho sự hòa bình , Togekiss không bao giờ xuất hiện những nơi có xung đột . Togekiss sở hữu chỉ số cao và đều , kèm theo ability xịn , bộ move đang dạng làm nó biến hóa khôn lường . Một Pokemon sở hữu 60% Flinch thực sự phiền phức . Mandibuzz Kiểu / Hệ : Tổng Stats : 510 Points ( 110 / 65 / 105 / 55 / 95 / 80 ) - Bay ra từ bóng tối , mang theo sự xui xẻo và chết chóc . " Quạ quạ " , " mày đi chết đi " . Mandibuzz sở hữu chỉ số phòng thủ khá cao cùng với bộ moveset hỗ trợ cực tốt .
  9. ( This Guide has Vietnamese Language ) Nhằm mục đích giúp đỡ các nhà huấn luyện thêm kiến thức PvP Đã có một Guide dành cho OU nên mình sẽ làm UU ( Under Used ) Gởi lời chào khả ái và ngây ngất lòng người <3 Lưu ý : Guide bỏ qua một vài Pokemon mang tinh quyết định bởi H.A Guide được dựa theo Smogon và tối ưu hóa theo PokeMMO Dự Án Hiện Tại : 29 / 41
  10. RakuenX

    PokeMMO Locations At「Unova」

    My mistake . Thank for telling (^.^)
  11. ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ( Use Ctrl + F to easy search ) Note : Ill add Pick Up for next time ✦ PokéBalls ✦ Hold Items ✦ Evolutionary Items ✦ Miscellaneous Items Have a lucky day ! ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥ ❥
  12. RakuenX

    PokeMMO Locations At「Unova」

    We have this guide .
  13. RakuenX

    PokeMMO Locations At「Unova」

    ◆ NUVEMA TOWN N/A N/A ◆ ACCUMULA TOWN N/A N/A ◆ STRIATON CITY Water : Basculin , Psyduck . S-Rod : Basculin , Goldeen . Special : Basculin , Seaking . N/A ◆ NACRENE CITY N/A N/A ◆ CASTELIA CITY N/A N/A ◆ NIMBASA CITY N/A N/A ◆ DRIFTVEIL CITY Water : Frillish . S-Rod : Luvdisc , Chinchou , Krabby . Special : Alomomola , Luvdisc , Lanturn , Chinchou , Kingler . N/A ◆ MISTRALTON CITY N/A N/A ◆ ICIRRUS CITY Pool : Palpitoad , Shelmet , Stunfisk . S-Rod : Stunfisk , Barboach . Special : Seismitoad , Stunfisk , Whiscash , Barboach , Dewgong , Seel . Walking Shelmet x5 ~ ( 1 DEF EVs each ) Palpitoad x3 ~ ( 2 HP EVs each ) Surfing Stunfisk x5 ~ ( 2 HP EVs each ) ◆ OPELUCID CITY N/A N/A ◆ LACUNOSA CITY N/A N/A ◆ UNDELLA TOWN Water : Pelipper , Wingull . S-Rod : Luvdisc , Remoraid , Shellder . Special : Luvdisc , Wailord , Walimer , Mantine , Octillery , Corsola , Cloyster . Surfing Wingull/Pelipper x5 ~ ( 1 SPD EVs / 2 DEF EVs each ) ◆ ROUTE 1 Grass : Patrat , Lillipup . D-Grass : Watchog , Herdier , Scraggy . Water : Basculin . S-Rod : Basculin . Special : Audino , Basculin , Scraggy , Rufflet , Vullaby , Wingull , Mantine , Qwilfish , Fearow . Watchog x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) Herdier x5 ~ ( 2 ATK EVs each ) ◆ ROUTE 2 Grass : Patrat , Lillipup , Purrloin . Special : Audino , Swablu , Dunsparce . N/A ◆ ROUTE 3 Grass : Patrat , Lillipup , Purrloin , Pidove , Blitze . D-Grass : Patrat , Lillipup , Purrloin , Pidove , Blitze . Water : Basculin . S-Rod : Basculin , Goldeen . Special : Audino , Basculin , Ducklett , Floatzel , Buizel , Swablu , Seaking , Poliwhirl , Golduck , Psyduck . N/A ◆ ROUTE 4 Sand : Sandile , Darumaka , Scraggy . Water : Frillish . S-Rod : Luvdisc , Clamperl , Krabby . Special : Sigilyph , Jellicent , Alomomola , Rufflet , Vullaby , Luvdisc , Relicanth , Gorebyss , Huntail , Kingler . Sandile/Scraggy x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) ◆ ROUTE 5 Grass : Liepard , Trubbish , Minccino , Gothita , Solosis . D-Grass : Liepard , Trubbish , Minccino , Gothita , Solosis . Special : Audino , Cinccino , Emolga , Ditto . Minccino x3 ~ ( 1 SPD EVs each ) Trubbish x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) ◆ ROUTE 6 Grass : Tranquil , Swadloon , Vanillite , Deerling , Karrablast , Foongus , Shelmet . D-Grass : Tranquil , Swadloon , Vanillite , Deerling , Karrablast , Foongus , Shelmet . Water : Basculin , Oshawott . S-Rod : Basculin , Poliwhirl , Poliwag . Special : Audino , Leavanny , Basculin , Ducklett , Emolga , Escavalier , Floatzel , Swablu , Politoed , Poliwhirl , Golduck . Deerling/Foongus x3 ~ ( 1 SPD EVs / 1 HP EVs each ) Swadloon/Karrablast x3 ~ ( 2 DEF EVs / 1 ATK EVs each ) Deerling/Tranquil x3 ~ ( 1 SPD EVs / 2 ATK EVs each ) ◆ ROUTE 7 Grass : Watchog , Tranquil , Zebstrika , Deerling , Foongus , Cubchoo . D-Grass : Watchog , Tranquil , Zebstrika , Deerling , Foongus , Cubchoo . Special : Unfezant , Audino , Emolga , Swinub , Ponyta . Zebstrika x3 ~ ( 2 SPD EVs each ) Deerling/Tranquill/Unfezant/Watchog x5 ~ ( 1 SPD EVs / 2 ATK EVs / 3 ATK EVs / 1 ATK EVs each ) ◆ ROUTE 8 Pool : Palpitoad , Shelmet , Stunfisk . Water : Stunfisk . S-Rod : Stunfisk , Barboach . Special : Seismitoad , Stunfisk , Sealeo , Whiscash , Barboach , Dewgong . Walking Shelmet x5 ~ ( 1 DEF EVs each ) Palpitoad x3 ~ ( 2 HP EVs each ) Surfing Stunfisk x5 ~ ( 2 HP EVs each ) ◆ ROUTE 9 Grass : Liepard , Garbodor , Minccino , Pawinard . D-Grass : Liepard , Garbodor , Minccino , Gothorita , Gothitelle , Duosion , Reuniclus , Pawinard , Absol . Special : Cinccino , Emolga . Pawniard x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) Garbodor x5 ~ ( 2 ATK EVs each ) ◆ ROUTE 10 Grass : Herdier , Throh , Sawk , Foongus , Amoonguss , Bouffalant , Rufflet , Vullaby . D-Grass : Herdier , Throh , Sawk , Bouffalant , Rufflet , Vullaby . Special : Stoutland , Audino , Throh , Emolga , Honchkrow , Absol , Altaria , Murkrow , Fearow . Bouffalant x3 ~ ( 2 ATK EVs each ) Herdier/Stoutland x5 ~ ( 2 ATK EVs / 3 ATK EVs each ) Gate Bouffalant x3 ~ ( 2 ATK EVs each ) Herdier x5 ~ ( 2 ATK EVs each ) ◆ ROUTE 11 Grass : Karrablast , Amoonguss , Pawinard , Rufflet , Vullaby , Gligar , Golduck . D-Grass : Karrablast , Amoonguss , Bisharp , Braviary , Mandibuzz , Gligar , Golduck . Water : Basculin , Buizel . S-Rod : Basculin , Goldeen . Special : Basculin , Swanna , Emolga , Escavalier , Gliscor , Floatzel , Yanma , Seaking , Fearow . Amoonguss x3 ~ ( 2 HP EVs each ) Golduck x5 ~ ( 2 SP.ATK EVs each ) Surfing Basculin x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) ◆ ROUTE 12 Grass : Tranquil , Braviary , Cherrim , Combee , Roselia , Heracross , Dunsparce , Rapidash . D-Grass : Tranquil , Cherrim , Combee , Roselia , Heracross , Dunsparce , Rapidash . Special : Unfezant , Emolga , Mandibuzz , Vespiqueen , Roserade , Sunflora . Roselia x3 ~ ( 2 SP.ATK EVs each ) Rapidash x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) Dark Grass Roselia x5 ~ ( 2 SP.ATK EVs each ) Rapidash x3 ~ ( 2 SPD EVs each ) ◆ ROUTE 13 Grass : Drifblim , Solrock , Lunatone , Swellow , Tangela , Golbat . D-Grass : Drifblim , Solrock , Lunatone , Swellow , Tangela , Golbat . Water : Wingull , Pelipper , Staryu . S-Rod : Luvdisc , Krabby , Shellder . Special : Emolga , Jellicent , Luvdisc , Nosepass , Pelipper , Corsola , Crobat , Starmie , Kingler , Cloyster . Golbat x3 ~ ( 2 SPD EVs each ) Tangela x5 ~ ( 1 DEF EVs each ) Surfing Staryu x3 ~ ( 1 SPD EVs each ) Wingull/Pelipper x5 ~ ( 1 SPD EVs / 2 DEF EVs each ) ◆ ROUTE 14 Grass : Beheeyem , Mienfoo , Drifblim , Altaria , Golduck . D-Grass : Beheeyem , Mienshao , Drifblim , Altaria , Golduck . Water : Basculin , Buizel . S-Rod : Basculin , Goldeen . Special : Basculin , Swanna , Emolga , Floatzel , Grumpig , Pelipper , Seaking , Wigglytuff . Golduck x5 ~ ( 2 SP.ATK EVs each ) Mienfoo/Mienshao x3 ~ ( 1 ATK EVs / 2 ATK EVs each ) Surfing Basculin x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) ◆ ROUTE 15 Grass : Throh , Sawk , Braviary , Gligar , Marowak , Fearow , Pupitar . D-Grass : Watchog , Throh , Sawk , Gligar , Marowak , Fearow , Pupitar . Special : Emolga , Mandibuzz , Gliscor , Tyranitar . Fearow x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) Marowak x3 ~ ( 2 DEF EVs each ) ◆ ROUTE 16 Grass : Liepard , Trubbish , Minccino , Gothita , Solosis . D-Grass : Liepard , Trubbish , Minccino , Gothita , Solosis . Special : Audino , Cinccino , Emolga . Minccino x3 ~ ( 1 SPD EVs each ) Trubbish x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) ◆ ROUTE 17 Water : Frillish . S-Rod : Finneon , Horsea . Special : Jellicent , Alomomola , Lumineon , Kingdra , Qwilfish , Seadra . N/A ◆ ROUTE 18 Grass : Watchog , Throh , Sawk , Dwebble , Scraggy . D-Grass : Watchog , Throh , Sawk , Crustle , Scraggy . Water : Frillish . S-Rod : Chinchou , Horsea , Finneon . Special : Audino , Scrafty , Jellicent , Alomomola , Vullaby , Lumineon , Pelipper , Kingdra , Qwilfish , Gligar , Seadra . Scraggy x5 ~ ( 1 ATK EVs eac ) Dwebble/Crustle x3 ~ ( 1 DEF EVs / 2 DEF EVs each ) ◆ DREAMYARD Grass : Patrat , Purrloin , Liepard , Munna . D-Grass : Watchog , Munna , Kricketune , Ariados , Ledian , Venomonth , Raticate . Special : Musharna , Audino , Vullaby , Swablu , Hoothoot . Inside Raticate x3 ~ ( 2 SPD EVs each ) Kricketune x5 ~ ( 2 ATK EVs each ) Go up Watchog x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) Liepard x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) ◆ P2 LABORATORY Grass : Watchog , Herdier , Scraggy , Klink . Water : Frillish . S-Rod : Finneon , Horsea . Special : Audino , Jellicent , Alomomola , Lumineon , Kingdra , Qwilfish , Ditto , Seadra , Porygon . Grass Klink x3 ~ ( 1 DEF EVs each ) ◆ WELLSPRING CAVE Cave : Roggenrola , Woobat . Water : Basculin . S-Rod : Basculin , Poliwhirl , Poliwag . Special : Swoobat , Drilbur , Basculin , Poliwarth , Poliwhirl , Golduck . ◆ PINWHEEL FOREST Grass : Pansage , Pansear , Panpour , Pidove , Timburr , Tympole , Sewaddle , Venipede , Cottonee , Petilil . D-Grass : Pidove , Tranquil , Timburr , Tympole , Swadloon , Whirlipede , Cottonee , Petilil , Snivy . Water : Basculin . S-Rod : Basculin , Goldeen . Special : Simisage , Simisear , Simipour , Audino , Throh , Sawk , Whimsicott , Lilligant , Basculin , Ducklett , Rufflet , Vullaby , Riolu , Politoed , Poliwhirl , Golduck . Outside Tympole x3 ~ ( 1 SPD EVs each ) Pidove x3 ~ ( 1 SPD EVs each ) Left Sewaddle/Swadloon/Venipede/Cottonee x3 ~ ( 1 DEF EVs / 2 DEF EVs / 1 DEF EVs / 1 SPD EVs each ) Right Swadloon/Whirlpede/Cottonee x3 ~ ( 2 DEF EVs / 2 DEF EVs / 1 SPD EVs each ) ◆ SKYARROW BRIDGE N/A N/A ◆ DESERT RESORT Sand : Sandile , Darumaka , Maractus , Dwebble , Scraggy , Sigilyph , Hippopotas . Special : Sigilyph , Alomomola , Vullaby . Sand Sandile x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) Darumaka x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) Sigilyph x3 ~ ( 2 SP.ATK EVs each ) ◆ RELIC CASTLE Sand : Sandile , Krokorok , Yamask , Cofagrigus , Larvesta , Claydol , Onix , Sandslash . Special : Jellicent , Luvdisc , Lanturn , Kingler . Entrance Sandile x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) Lower Floors Cofagrigus x5 ~ ( 2 DEF EVs each ) Krokorok x3 ~ ( 2 ATK EVs each ) Inner Sandslash x3 ~ ( 2 DEF EVs each ) Krokorok x5 ~ ( 2 ATK EVs each ) Volcarona's Room Claydol x5 ~ ( 2 SP.DEF EVs each ) ◆ DRIFTVEIL DRAWBRIDGE Special : Ducklett , Swanna , Wingull . N/A ◆ COLD STORAGE Grass : Herdier , Timburr , Minccino , Vanillite . D-Grass : Herdier , Timburr , Minccino , Vanillite . Special : Audino , Cinccino , Ducklett , Floatzel , Sneasel . Surfing Frillish x3 ~ ( 1 SP.DEF EVs each ) Grass Herdier/Minccino x3 ~ ( 2 ATK EVs / 1 SPD EVs each ) Vanillite x3 ~ ( 1 SP.ATK EVs each ) ◆ MISTRALTON CAVE Cave : Boldore , Woobat , Axew . Special : Drilbur , Excadrill , Fraxure . All Levels Axew x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) Woobat x3 ~ ( 1 SPD EVs each ) Boldore x5 ~ ( 1 HP EVs + 1 ATK EVs each ) ◆ CHARGESTONE CAVE Cave : Boldore , Woobat , Joltick , Ferroseed , Klink , Tynamo . Special : Drilbur , Excadrill , Ducklett , Beldum , Swablu . All Levels Joltik x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) Ferroseed/Klink x3 ~ ( 1 DEF EVs / 1 DEF EVs each ) ◆ CELESTIAL TOWER Tower : Elgyem , Litwick . Special : Honchkrow , Drifblim , Drifloon , Murkrow . All Levels Litwick x5 ~ ( 1 SP.ATK EVs each ) ◆ TWIST MOUNTAIN Cave : Boldore , Woobat , Drilbur , Gurdurr , Cubchoo , Cryogonal . Special : Drilbur , Excadrill , Ducklett , Delibird , Larvitar . Cave Boldore x5 ~ ( 1 ATK EVs + 1 DEF EVs each ) Gurdurr x3 ~ ( 2 ATK EVs each ) Gurdurr x5 ~ ( 1 ATK EVs each ) ◆ DRAGONSPIRAL TOWER ( OUTSIDE ) Grass : Tranquil , Vanillite , Deerling , Cubchoo , Mienfoo , Druddigon . D-Grass : Tranquil , Vanillish , Beartic , Mienfoo , Druddigon . Water : Basculin , Spheal . S-Rod : Basculin , Dragonair , Dratini . Special : Basculin , Sawsbuck , Mamoswine , Weavile , Sealeo , Spheal , Altaria , Piloswine , Sneasel , Dragonite , Gyarados . Grass Deerling x3 ~ ( 1 SPD EVs each ) Mienfoo x5 ~ ( 1 ATK EVs each ) Druddigon x3 ~ ( 2 ATK EVs each ) Surfing Basculin x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) ◆ DRAGONSPIRAL TOWER ( INSIDE ) Cave : Druddigon , Golett , Mienfoo . Special : Vibrava . Tower Druddigon x3 ~ ( 2 ATK EVs each ) Golett x5 ~ ( 1 ATK EVs each ) ◆ MOOR OF ICIRRUS Pool : Palpitoad , Shelmet , Stunfisk . Water : Stunfisk . S-Rod : Stunfisk , Whiscash , Barboach . Special : Seismitoad , Swanna , Stunfisk , Floatzel , Sealeo , Whiscash , Barboach , Delibird , Dewgong . Pool Shelmet x3 ~ ( 1 DEF EVs each ) Palpitoad x5 ~ ( 2 HP EVs each ) Surfing Stunfisk x5 ~ ( 2 HP EVs each ) ◆ CHALLENGER’S CAVE Cave : Boldore , Riolu , Mawile , Woobat , Sableye , Graveler . Water : Basculin . S-Rod : Basculin , Poliwhirl , Poliwag . Special : Excadrill , Basculin , Lucario , Poliwarth , Poliwhirl , Golduck . Entrance Boldore x3 ~ ( 1 ATK EVs + 1 DEF EVs each ) 2nd Level Woobat x3 ~ ( 1 SPD EVs each ) Boldore x5 ~ ( 1 HP EVs + 1 ATK EVs each ) 3rd Level Boldore x3 ~ ( 1 ATK EVs + 1 DEF EVs each ) ◆ VICTORY ROAD ( INSIDE ) Cave : Boldore , Woobat , Mienfoo , Durant , Deino . Water : Basculin . S-Rod : Basculin , Poliwhirl , Poliwag . Special : Gigalth , Excadrill , Basculin , Gliscor , Altaria , Gligar , Poliwarth , Poliwhirl , Golduck , Fearow . Lowest Level Durant x5 ~ ( 2 DEF EVs each ) Deino x3 ~ ( 1 ATK EVs each ) Other Levels Boldore x5 ~ ( 1 ATK EVs + 1 DEF EVs each ) Durant x5 ~ ( 2 DEF EVs each ) Surfing Basculin x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) ◆ VICTORY ROAD ( OUTSIDE ) Mountain : Fraxure , Mienfoo , Rufflet , Vullaby , Heatmor , Tepig . Outside Vullaby x3 ~ ( 1 DEF EVs each ) Heatmor x5 ~ ( 2 SP.ATK EVs each ) ◆ VILLAGE BRIDGE Grass : Rufflet , Vullaby , Bibarel , Golduck . D-Grass : Braviary , Mandibuzz , Bibarel , Golduck . Water : Basculin . S-Rod : Basculin , Carvanha . Special : Basculin , Swanna , Altaria , Sharpedo , Carvanha , Lapras , Golduck , Clefable . Grass Bibarel x3 ~ ( 2 ATK EVs each ) Golduck x5 ~ ( 2 SP.ATK EVs each ) Surfing Basculin x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) ◆ GIANT CHASM ( ENTRANCE ) Grass : Drifblim , Solrock , Lunatone , Tangela , Golbat . D-Grass : Drifblim , Solrock , Lunatone , Tangela , Golbat . Grass Golbat x3 ~ ( 2 SPD EVs each ) Tangela x5 ~ ( 2 DEF EVs each ) ◆ GIANT CHASM ( CAVE ) Cave : Boldore , Metang , Solrock , Lunatone , Delibird , Piloswine , Golbat . Water : Basculin , Seel . S-Rod : Basculin , Poliwhirl , Poliwag . Special : Excadrill , Basculin , Weavile , Metagross , Aggron , Delibird , Crobat , Dewgong , Seel , Poliwarth , Poliwhirl , Clefable . Cave Piloswine x3 ~ ( 1 HP EVs + 1 ATK EVs each ) Golbat x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) ◆ GIANT CHASM ( INNER ) Grass : Absol , Solrock , Lunatone , Swellow , Piloswine , Sneasel , Ditto , Golbat . D-Grass : Absol , Swellow , Piloswine , Ditto , Golbat . Special : Excadrill , Mamoswine , Metang . Inner Piloswine x5 ~ ( 1 HP EVs + 1 ATK EVs each ) ◆ UNDELLA BAY Water : Pelipper , Wingull . S-Rod : Luvdisc , Remoraid , Shellder . Special : Luvdisc , Walrein , Wailord , Walimer , Mantine , Octillery , Lapras , Cloyster . Surfing Wingull/Pelipper x5 ~ ( 1 SPD EVs / 2 DEF EVs each ) ◆ ABUDANT SHRINE Grass : Cottonee , Petilil , Bronzong , Altaria , Swablu , Stantler , Misdreavus , Murkrow , Maril , Noctowl . D-Grass : Cottonee , Petilil , Bronzong , Swablu , Stantler , Misdreavus , Murkrow , Maril , Noctowl . Water : Basculin , Slowpoke . S-Rod : Basculin , Goldeen . Special : Whimsicott , Lilligant , Basculin , Swanna , Emolga , Honchkrow , Mismagius , Altaria , Slowking , Azumaril , Seaking , Slowbro , Slowpoke . Grass Noctowl x5 ~ ( 2 HP EVs each ) Vulpix x5 ~ ( 1 SPD EVs each ) Surfing Basculin x5 ~ ( 2 SPD EVs each ) ◆ POKE TRANSFER LAB N/A N/A ◆ MARVELOUS BRIDGE Special : Swanna , Pelipper . N/A ◆ LOSTLORN FOREST Grass : Pansage , Pansear , Panpour , Tranquil , Swadloon , Venipede , Cottonee , Petilil . D-Grass : Tranquil , Swadloon , Venipede , Cottonee , Petilil . Water : Basculin . S-Rod : Basculin , Goldeen . Special : Simisage , Simisear , Simipour , Unfezant , Leavanny , Whimsicott , Lilligant , Basculin , Swellow , Noctowl , Goldeen . Grass Venipede/Swadloon/Petilil/Cottonee x3 ~ ( 1 DEF EVs / 2 DEF EVs / 1 SP.ATK EVs / 1 SPD EVs each ) Referenced from : ✦ Mike's Horde Guide ✦ Noad's Location & Held Items ✦ Serebii.net
×

Important Information

By using this site, you agree to our Terms of Use and Privacy Policy.